Từ điển thuật ngữ giao dịch GPO
Tài liệu tra cứu các từ viết tắt và tiếng lóng dùng trong giao dịch Grand Piece Online.
Vật phẩm
| Viết tắt | Tên đầy đủ | Loại |
|---|---|---|
| PCC | Prestige Candy Cane | Kiếm hạng Sưu tầm (Kỷ niệm 1 năm) |
| PFL | Prestige Firework Lancer | Giáo hạng Sưu tầm (Kỷ niệm 2 năm) |
| PIRB | Prestige Inferno Rocket Blade | Súng-kiếm hạng Sưu tầm (Kỷ niệm 2 năm) |
| PWE / Pwender | Prestige World Ender | Kiếm hạng Sưu tầm (Halloween) |
| PBag | Prestige Fruit Bag | Vật phẩm sưu tầm kỷ niệm |
| PFD | Prestige Firework Daggers | Vật phẩm sưu tầm kỷ niệm |
| PFRL | Prestige Firework Rocket Launcher | Vật phẩm sưu tầm kỷ niệm |
| PChak | Prestige Cupid's Chakram | Sự kiện Cupid Dungeon |
| ICC | Iceborn Candy Cane | Vật phẩm sưu tầm Giáng sinh |
| CC | Candy Cane | Vật phẩm hạng Huyền thoại Giáng sinh |
| MFC / MC | Mythical Fruit Chest | Vật phẩm neo giá (giá trị = 10,000 tại đây) |
| LFC | Legendary Fruit Chest | Phổ biến, gần như tiền tệ hạng Thần thoại |
| ASE | All Seeing Eye | Phụ kiện (Biển 1) |
| CASE | Chromatic All Seeing Eye | Biến thể kỷ niệm |
| SASE | All Seeing Shamrock | Sự kiện St. Patrick |
| BASE | All Seeing Baal | Biến thể rơi từ boss |
| CQASE | Cupid's All Seeing Eye | Sự kiện Valentine |
| BLOASE | All Seeing Egg | Sự kiện Phục sinh |
| HASE | All Seeing Holly | Sự kiện Giáng sinh |
| ISOH | Inverted Spear of Heaven | Giáo hạng Thần thoại (sự kiện Toji) |
| WE | World Ender | Kiếm hạng Huyền thoại |
| HWE | Hollow's World Ender | Biến thể làm lại |
| DB / Yoru | Dark Blade | Katana hạng Thần thoại (boss Hawkeye) |
| SOS | Sickle of Sorrow | Vật phẩm sưu tầm Battle Pass Mùa 8 |
| TRC | Time-Rift Capsule | Vật phẩm hạng Sử thi Battle Pass Mùa 8 |
Tiếng lóng giao dịch
| WFL | Win / Fair / Lose — kết quả của một giao dịch |
| W | Win — bạn có lợi trong giao dịch này |
| L | Lose — bạn bị thiệt trong giao dịch này |
| F | Fair — khoảng giá trị của hai bên chồng lấn nhau |
| +Adds | Vật phẩm phụ thêm vào để cân bằng giao dịch |
| +Strong Adds | Adds lớn hơn — thường gấp 2-3× adds thông thường ở cùng quy mô giao dịch |
| WTS | Want to Sell — người chơi đang bán một vật phẩm |
| WTB | Want to Buy — người chơi đang tìm mua một vật phẩm |
| WTT | Want to Trade — sẵn sàng nhận mọi đề nghị |
| NFT | Không dùng để giao dịch |
| LF | Đang tìm |
| DM | Direct Message — kênh giao dịch riêng tư |
| UNOB | Unobtainable — vật phẩm không còn rơi từ bất kỳ nguồn nào |
| 1:1 | Giao dịch một-đổi-một — tỷ lệ số lượng bằng nhau |
Grip tùy chỉnh
Đây là những vật phẩm giao dịch độc lập, không phải phụ kiện gắn kiếm:
| Tên | Độ hiếm | Ghi chú |
|---|---|---|
| Amaterasu | Grip hạng Thần thoại | Animation đòn kết liễu bằng lửa |
| Susanoo | Grip hạng Thần thoại | Đòn kết liễu kiểu Sharingan |
| Kurohitsugi | Grip hạng Sưu tầm | Tham chiếu đến Bleach, giới hạn |